bao la

- (xã) h. mai Châu, t. Hoà Bình


- tt. Rộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt: Biển rộng bao la Những cánh đồng bao la bát ngát.

- (xã) h. mai Châu, t. Hoà Bình.


ht. Rộng mênh mông. Trời cao bể rộng, một màu bao la (Ng. Du).

xem thêm: rộng, rộng rãi, mênh mông, bao la, bát ngát



bao la

bao la
  • adj
    • immense, infinite, limitless
      • vũ trụ bao la: The infinite universe
      • lòng nhân từ bao la của Chúa: the infinite goodness of God
      • "Trời cao biển rộng, một màu bao la": the high sky and the wide sea are an immense blue

 enormous
 vast enormous